Công cụ giao dịch Forex & cặp tiền tệ

Hiện tại FXCC cung cấp cho khách hàng của mình (chủ tài khoản XL và Standard) các cặp tiền tệ 30 bao gồm Vàng và Bạc giao ngay với kế hoạch bổ sung thêm các công cụ tài chính trong tương lai.

Dưới đây bạn có thể tìm thấy danh sách toàn bộ các công cụ có thể giao dịch được FXCC cung cấp cho chủ tài khoản XL và Standard của mình:

Biểu tượng nhạc cụ Tên nhạc cụ
Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada CAD CAD Đô la Úc so với Đô la Canada
Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc Cặp tiền CHF Swiss Franc CHF AUD Đô la Úc so với Franc Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc Cặp tiền JPY AUD JPY Đô la Úc so với Yên Nhật
Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc Cặp tiền tệ New Zealand Đô la New Zealand AUDD Đô la Úc so với Đô la New Zealand
Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ AUD USD Đô la Úc so với Đô la Mỹ
Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada Cặp tiền CHF Swiss Franc CHF CAD Đô la Canada so với Franc Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada Cặp tiền JPY CAD JPY Đô la Canada so với Yên Nhật
Cặp tiền CHF Swiss Franc Cặp tiền JPY CHF JPY Franc Thụy Sĩ vs Yên Nhật
Cặp tiền tệ EUR Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc EUR Euro so với đô la Úc
Cặp tiền tệ EUR Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada CAD EUR Euro so với đô la Canada
Cặp tiền tệ EUR Cặp tiền CHF Swiss Franc CHF EUR Euro vs Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ EUR Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh EUR Bảng Anh so với bảng Anh
Cặp tiền tệ EUR Cặp tiền JPY JPY Euro so với Yên Nhật
Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ Cặp tiền tệ New Zealand Đô la New Zealand EURD Euro so với đô la New Zealand
Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ EUR USD Euro so với đô la Mỹ
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền tệ AUD Đô la Úc AUD AUD Bảng Anh so với Đô la Úc
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada CAD GBP Bảng Anh so với Đô la Canada
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền CHF Swiss Franc CHF GBP Bảng Anh so với Franc Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền JPY JPY GBP Bảng Anh so với Yên Nhật
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền tệ New Zealand Đô la New Zealand GBP New Zealand Bảng Anh so với Đô la New Zealand
Cặp tiền tệ GBP Bảng Anh Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ GBP USD Bảng Anh so với Đô la Mỹ
Cặp tiền tệ New Zealand Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada CAD New Zealand Đô la New Zealand so với Đô la Canada
Cặp tiền tệ New Zealand Cặp tiền CHF Swiss Franc CHF New Zealand Đô la New Zealand so với Franc Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ New Zealand Cặp tiền JPY JPYD JPY Đô la New Zealand so với Yên Nhật
Cặp tiền tệ New Zealand Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ NZD USD Đô la New Zealand so với đô la Mỹ
Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ Cặp tiền tệ CAD Đô la Canada CAD USD Đô la Mỹ so với Đô la Canada
Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ Cặp tiền CHF Swiss Franc USD CHF Đô la Mỹ so với Franc Thụy Sĩ
Cặp tiền tệ USD Đô la Mỹ Cặp tiền JPY USD JPY Đô la Mỹ so với Yên Nhật
vàng giao ngay, vàng giao ngay, giá vàng giao ngay, giá vàng giao ngay, vàng giao ngay, vàng giao ngay, giá vàng giao ngay, ngoại hối, kim loại quý VÀNG Spot Gold
bạc giao ngay, bạc giao ngay, bạc giao ngay, bạc giao ngay, bạc giao ngay, bạc giao ngay, giá ngoại hối, bạc giao ngay, bạc giao ngay BẠC Spot Silver

Thương hiệu FXCC là một thương hiệu quốc tế được ủy quyền và quy định tại nhiều khu vực pháp lý khác nhau và cam kết cung cấp cho bạn trải nghiệm giao dịch tốt nhất có thể.

FX Central Clearing Ltd (www.fxcc.com/eu) được quy định bởi Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Cộng hòa Síp (CySEC) với số giấy phép CIF 121 / 10.

Central Clearing Ltd (www.fxcc.com) được quy định bởi Ủy ban Dịch vụ Tài chính Vanuatu (VFSC) với số giấy phép 14576.

CẢNH BÁO RỦI RO: Giao dịch Forex và Hợp đồng chênh lệch (CFD), là các sản phẩm có đòn bẩy, có tính đầu cơ cao và có rủi ro thua lỗ đáng kể. Có thể mất tất cả vốn đầu tư ban đầu. Do đó, Forex và CFD có thể không phù hợp với tất cả các nhà đầu tư. Chỉ đầu tư bằng tiền bạn có thể đủ khả năng để mất. Vì vậy, hãy đảm bảo rằng bạn hoàn toàn hiểu Rủi ro liên quan. Tìm kiếm lời khuyên độc lập nếu cần thiết.

FXCC không cung cấp dịch vụ cho cư dân và / hoặc công dân Hoa Kỳ.

Bản quyền © 2019 FXCC. Đã đăng ký Bản quyền.